Danh ngôn

Thư mục

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mr Nhóc)
  • ( Webmaster nhocit.tk)

Lời Bác dạy

Ngôn ngữ


Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thống kê truy cập

    Chia sẽ

    Thank

    nhocit.tk

    Chào mừng bạn đến với t2sit.violet.vn

    giao an seqap 4 tuan 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tram Tan Chau
    Ngày gửi: 17h:52' 23-09-2013
    Dung lượng: 230.0 KB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 1

    Thứ hai ngày 12 tháng 8 năm 2013
    

    LUYỆN TOÁN (Tiết 1 )
    I. MỤC TIÊU :
    Giúp HS:
    - Đọc, viết được các số trong phạm vi 100 000.
    - Biết phân tích cấu tạo số.
    - Làm đúng các phép tính trong phạm vi 100 000
    - Nêu được quy tắc và tính được giá trị của biểu thức
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
    Sách bài tập buổi chiều.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
    1.Ổn định.
    2. Luyện toán.
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    
    Bài 1 : Viết (theo mẫu) :


    HS làm vào vở
    7 HS làm vào bảng lớn

    HS nhận xét
    GV nhận xét

    Bài 2 : Viết (theo mẫu) :
    HS làm vào vở
    8 HS làm vào bảng lớn







    HS nhận xét
    GV nhận xét

    Bài 3 : Đặt tính rồi tính:
    HS nêu cách đặt tính
    HS làm vào vở
    4 HS làm vào bảng lớn

    HS nhận xét
    GV nhận xét











    Bài 4 : Tính giá trị của biểu thức :
    HS nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức
    HS làm vào vở
    2 HS lên bảng làm
    HS nhận xét
    GV nhận xét
    3.Củng cố - dặn dò.
    Nhắc nhở HS về nhà làm thêm bài tập
    
    Viết (theo mẫu) :
    a) Bảy mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi tám: 72 428
    b) Năm mươi mốt nghìn bảy trăm mười sáu: ………
    c) Hai mươi tám nghìn chín trăm sáu mươi mốt: ……..
    d) Mười chín nghìn ba trăm bảy mươi tư: ............
    e) Tám mươi ba nghìn bốn trăm: ..........
    g) Sáu mươi nghìn không trăm bảy mươi chín: ………
    h) Chín mươi nghìn không trăm linh ba: ……..

    Viết (theo mẫu) :

    a) 5378 = 5000 + 300 + 70 + 8
    8217 = ………………………
    4912 = ………………………
    2045 = ………………………
    5008 = ………………………
    b) 7000 + 400 + 30 + 6 = 7436
    2000 + 500 + 40 + 9 = ………….
    6000 + 100 + 2 = ………….
    1000 + 200 + 30 = …………
    5000 + 40 = …………

    Đặt tính rồi tính:

    a) 72438 + 6517
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    c) 25425  4
    ………………..
    ………………… …………………
    …………………
    ………………….
    ……………….. ………………… …………………
    b) 97196 ( 35287
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    d) 42785 : 5
    ………………… …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    
    

    Tính giá trị của biểu thức :
    a) 37900 + 24600  2 = ………….
    = …………..
    b) (37900 + 24600)  2 = …….…
    = ……….
    
    
    Luyện toán ( Tiết 2 )
    A- Mục tiêu bài học:
    - Luyện tính giá trị biểu thức có chứa một chữ
    - Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a
    - Biết tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể.
    B - Chuẩn bị:
    Bảng phụ viết sẵn bài 1+3.
    C- Các hoạt động dạy - học:
    I- Kiểm tra bài cũ:
    - Kiểm tra bài 2










    - Giáo viên nhận xét + cho điểm + chữa bài.
    - Củng cố nội dung bài cũ.
     - 2 học sinh lên bảng chữa bài tập 2 tiết trước.
    +Viết (theo mẫu) :
    a) 5378 = 5000 + 300 + 70 + 8
    8217 = 8000 + 200 + 10 + 7
    4912 = 4000 + 900 + 10 + 2
    2045 = 2000 + 40 + 5
    5008 = 5000 + 8
    b) 7000 + 400 + 30 + 6 = 7436
    2000 + 500 + 40 + 9 = 2549
    1000 + 200 + 30 = 1230
    6000 + 100 + 2 = 6102
    5000 + 40 = 5040
    - HS nhận xét + chữa bài.

    
    II- Dạy bài mới:
    1) Giới thiệu bài:
    2) Luyện tập:
    * Bài 1: GV nêu yêu cầu bài tập.
    Tính giá trị của các biểu thức sau (theo mẫu) :
    a) b)
    a
    8 ( a
    
    b
    36 : b
    
    2
    8 ( 2 = 16
    
    4
    36 : 4 = 9
    
    7
     8  7 = 56
    
    6
    36 : 6 = 6
    
    6
    8
     
    Gửi ý kiến

    banner2ben